CÁC YÊU CẦU CHIẾU SÁNG TRONG "TCVN 7114 - 1: 2008"

12/08/2021

 

Hệ thống chiếu sáng là yếu tố hàng đầu và quan trọng để tạo nên một môi trường làm việc an toàn, hiệu quả và chất lượng. Mỗi vị trí hoạt động đều sẽ có yêu cầu về chiếu sáng riêng và được quy định tại các tiêu chuẩn, quy chuẩn quốc gia.

Dưới đây là một trong những nội dung quan trọng về các chỉ số dùng để đánh giá chất lượng chiếu sáng được quy định tại “TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 7114-1:2008 (ISO 8995 - 1: 2002/COR 1: 2005) VỀ ECGÔNÔMI - CHIẾU SÁNG NƠI LÀM VIỆC - PHẦN 1: TRONG NHÀ”.

CÁC YÊU CẦU VỀ CHIẾU SÁNG

Bảng các chỉ tiêu độ rọi, hạn chế chói lóa và chất lượng màu sắc cho các phòng (khu vực) làm việc và các hoạt động

Loại phòng, công việc hoặc hoạt động

Độ rọi

duy trì

Em
lux

Giới hạn hệ số chói lóa đồng nhất

URGL

Hệ số thể hiện màu tối thiểu

Ra

Ghi chú

1. Khu vực chung trong nhà

Tiền sảnh

100

22

60

 

Phòng đợi

200

22

80

 

Khu vực lưu thông và hành lang

100

28

40

Tại cửa ra vào cần tạo vùng chuyển tiếp và tránh thay đổi đột ngột

Cầu thang, thang cuốn

150

25

40

 

Băng tải

150

25

40

 

Căng tin

150

25

40

 

Phòng nghỉ

100

22

80

 

Phòng tập thể dục

300

22

80

 

Phòng gửi đồ, phòng rửa mặt, phòng tắm, nhà vệ sinh

200

25

80

 

Phòng cho người bệnh

500

19

80

 

Phòng y tế

500

16

90

Tcp thấp nhất 4000 K

Phòng ban, phòng đặt tủ điện

200

25

60

 

Phòng thư báo, bảng điện

500

19

80

 

Nhà kho, kho lạnh

100

25

60

200 lux nếu làm việc thường xuyên

Khu vực đóng gói hàng gửi đi

300

25

60

 

Nơi kiểm tra

150

22

60

200 lux nếu làm việc thường xuyên

2. Tòa nhà nông nghiệp

Xếp hàng và sử dụng thiết bị, máy móc đóng gói hàng

200

25

80

 

Nhà nhốt vật nuôi

50

28

40

 

Nơi nhốt súc vật ốm, ngăn cho súc vật đẻ

200

25

80

 

Chuẩn bị thức ăn, nơi trữ sữa, rửa đồ

200

25

80

 

Loại phòng, công việc hoặc hoạt động

Độ rọi

duy trì

Em
lux

Giới hạn hệ số chói lóa đồng nhất

URGL

Hệ số thể hiện màu tối thiểu

Ra

Ghi chú

3. Làm bánh

Chuẩn bị và nướng bánh

300

22

80

 

Sửa sang, đóng hộp, trang trí

500

22

80

 

4. Công nghiệp xi măng, bê tông & gạch

Phơi sấy

50

28

20

Màu sắc an toàn phải rõ ràng

Chuẩn bị nguyên liệu, làm việc ở máy trộn và lò nung

200

28

40

 

Làm việc trên máy

300

25

80

 

Làm khuôn thô

300

25

80

 

5. Công nghiệp gốm, thủy tinh

Làm khô

50

28

20

 

Chuẩn bị, công việc với máy móc

300

25

80

 

Tráng men, lăn, ép, tạo hình đơn giản, lắp kính, thổi thủy tinh

300

25

80

 

Mài, khắc, đánh bóng thủy tinh, tạo hình các chi tiết chính xác, chế tác các dụng cụ thủy tinh

750

19

80

 

Công việc trang trí

500

19

80

 

Mài kính quang học, mài và khắc pha lê bằng tay

750

16

80

 

Công việc chính xác ví dụ. Mài, vẽ trang trí

1000

16

90

Tcp thấp nhất 4000 K

Chế tác đá quý nhân tạo

1500

16

90

Tcp thấp nhất 4000 K

6. Công nghiệp hóa chất, nhựa và cao su

Các quá trình sản xuất điều khiển từ xa

50

 

20

Màu sắc an toàn phải rõ ràng

Máy móc sản xuất đôi khi cần thao tác bằng tay

150

28

40

 

Máy móc sản xuất thường xuyên cần thao tác bằng tay

300

25

80

 

Phòng đo chính xác, phòng thí nghiệm

500

19

80

 

Sản xuất dược phẩm

500

22

80

 

Sản xuất lốp xe

500

22

80

 

Kiểm tra màu

1000

16

90

Tcp thấp nhất 6500K

Cắt, sửa, kiểm tra

750

19

80

 

Loại phòng, công việc hoặc hoạt động

Độ rọi

duy trì

Em
lux

Giới hạn hệ số chói lóa đồng nhất

URGL

Hệ số thể hiện màu tối thiểu

Ra

Ghi chú

7. Công nghiệp điện

Sản xuất cáp

300

25

80

 

Quấn dây:

- Cuộn dây lớn

300

25

80

 

- Cuộn dây trung bình

500

22

80

 

- Cuộn dây nhỏ

750

19

80

 

Nhúng cách điện

300

25

80

 

Mạ điện

300

25

80

 

Công việc lắp ráp

- Chi tiết thô, ví dụ: Biến thế lớn

300

25

80

 

- Chi tiết trung bình, ví dụ: Bảng điện

500

22

80

 

- Chi tiết nhỏ, ví dụ: Điện thoại

750

19

80

 

- Chi tiết chính xác, ví dụ: Thiết bị đo lường

1000

16

80

 

Xưởng điện tử thử nghiệm, hiệu chỉnh

1500

16

80

 

8. Công nghiệp thực phẩm

Khu vực làm việc trong nhà máy bia, xưởng mạch nha, rửa, đóng vào thùng, làm sạch sàng, bóc vỏ, nơi nấu trong xí nghiệp làm mứt và sôcôla, khu vực làm việc trong nhà máy đường, sấy khô và ủ men thuốc lá thô, hầm lên men

200

25

80

 

Phân loại và rửa sản phẩm, nghiền, trộn, đóng gói

300

25

80

 

Khu vực làm việc trong nhà giết mổ, cửa hàng thịt, nhà máy sữa, trên sàn lọc, nơi tinh chế đường

500

25

80

 

Cắt và phân loại rau quả

300

25

80

 

Chế biến thức ăn sẵn, nhà bếp

500

22

80

 

Sản xuất xì gà và thuốc lá

500

22

80

 

Kiểm tra thủy tinh và chai lọ, kiểm tra sản phẩm, chỉnh sửa, phân loại, trang điểm

500

22

80

 

Phòng thí nghiệm

500

19

80

 

Kiểm tra màu

1000

16

90

Tcp­ thấp nhất 4000K

Loại phòng, công việc hoặc hoạt động

Độ rọi

duy trì

Em
lux

Giới hạn hệ số chói lóa đồng nhất

URGL

Hệ số thể hiện màu tối thiểu

Ra

Ghi chú

9. Các lò đúc và xí nghiệp đúc kim loại

Đường hầm dưới sàn, hầm chứa…

50

28

20

Màu sắc an toàn phải rõ ràng

Sàn thao tác

100

25

40

 

Chuẩn bị cát

200

25

80

 

Gọt giũa ba via

200

25

80

 

Chỗ làm việc trên lò và trạm trộn

200

25

80

 

Xưởng đúc

200

25

80

 

Khu vực dỡ khuôn

200

25

80

 

Đúc máy

200

25

80

 

Đổ khuôn bằng tay và đúc lõi

300

25

80

 

Đúc khuôn dập

300

25

80

 

Nhà làm mẫu

500

22

80

 

10. Hiệu làm đầu

Làm tóc

500

19

90

 

11. Chế tác đồ trang sức

Chế tác đá quý

1500

16

90

Tcp thấp nhất 4000K

Chế tác đồ trang sức

1000

16

90

 

Làm đồng hồ (bằng tay)

1500

16

80

 

Làm đồng hồ (tự động)

500

19

80

 

12. Xưởng giặt là và giặt khô

Nhận hàng, đánh dấu và phân loại

300

25

80

 

Giặt và giặt khô

300

25

80

 

Là, ép

300

25

80

 

Kiểm tra và chỉnh sửa

750

19

80

 

13. Công nghiệp da

Bể, thùng ngâm, hầm chứa da

200

25

40

 

Lọc, bào, chà xát, rũ da

300

25

80

 

Làm yên ngựa, đóng giày, khâu, may, đánh bóng, tạo phom, cắt, dập

500

22

80

 

Phân loại

500

22

90

Tcp thấp nhất 4000K

Nhuộm da (máy nhuộm)

500

22

80

 

Kiểm tra chất lượng

1000

19

80

 

Kiểm tra màu

1000

16

90

Tcp thấp nhất 4000K

Làm giày

500

22

80

 

Loại phòng, công việc hoặc hoạt động

Độ rọi

duy trì

Em
lux

Giới hạn hệ số chói lóa đồng nhất

URGL

Hệ số thể hiện màu tối thiểu

Ra

Ghi chú

Làm găng tay

500

22

80

 

14. Công việc cơ khí chế tạo

Tháo khuôn phôi

200

25

60

 

Rèn, hàn, nguội

300

25

60

 

Gia công thô và chính xác trung bình: dung sai > 0,1 mm

300

22

60

 

Gia công chính xác:

Dung sai < 0,1 mm

500

19

60

 

Vạch dấu, kiểm tra

750

19

60

 

Kéo dây & đúc ống

300

25

60

 

Gia công đĩa ≥ 5 mm

200

25

60

 

Gia công thép tấm < 5 mm

300

22

60

 

Chế tạo dụng cụ, thiết bị cắt

750

19

60

 

Xưởng lắp ráp

- Chi tiết thô

200

25

80

 

- Chi tiết trung bình

300

25

80

 

- Chi tiết nhỏ

500

22

80

 

- Công việc chính xác

750

19

80

 

Mạ điện

300

25

80

 

Xử lý bề mặt và sơn

750

25

80

 

Chế tạo công cụ, khuôn dưỡng, đồ gá lắp, cơ khí chính xác và cơ khí siêu nhỏ

1000

19

80

 

15. Công nghiệp giấy

Sản xuất bột giấy

200

25

80

 

Sản xuất giấy, giấy gấp nếp, bìa cứng

300

25

80

 

Công việc đóng sách ví dụ. Gập giấy, sắp xếp, dán keo, xén, đóng bìa, khâu sách

500

22

60

 

16. Nhà máy điện

Trạm cấp nhiên liệu

50

28

20

Màu sắc an toàn phải nhận rõ

Xưởng nồi hơi

100

28

40

 

Phòng máy

200

25

80

 

Các phòng phụ trợ, phòng máy bơm, phòng ngưng tụ, bảng điện v.v..

200

25

60

 

Trích Điều 5, TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 7114-1:2008 (ISO 8995 - 1: 2002/COR 1 : 2005) VỀ ECGÔNÔMI - CHIẾU SÁNG NƠI LÀM VIỆC - PHẦN 1: TRONG NHÀ do Ban kỹ thuật Tiêu chuẩn TCVN/TC 159 "Ecgônômi" biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố năm 2008.

Download: TCVN 7114-1: 2008

Xem chi tiết: TCVN 7114-1: 2008

(Còn nữa...)